verb🔗ShareTháo, gỡ, làm cho không cố định. To make not set."to unset a single bit in a binary pattern"Để bỏ một bit duy nhất trong một chuỗi nhị phân (làm cho nó không còn được đặt/cài).actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa ấn định, chưa quyết. Not set; not fixed or appointed."Because of the teacher's illness, the date for the final exam is currently unset. "Vì giáo viên bị ốm nên ngày thi cuối kỳ hiện tại vẫn chưa được ấn định.conditionstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa gắn, rời, chưa lắp. Not mounted or placed in a setting."The jeweler showed us the unset diamonds, loose and sparkling on a velvet tray, before we chose the setting. "Người thợ kim hoàn cho chúng tôi xem những viên kim cương rời, chưa gắn vào ổ trang sức, lấp lánh trên khay nhung trước khi chúng tôi chọn kiểu ổ.itemtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa lành, chưa khỏi, còn đau. Not set, as a broken limb."After the fall, the doctor confirmed his arm was broken and still unset, requiring immediate attention to properly align the bone. "Sau cú ngã, bác sĩ xác nhận tay anh ấy bị gãy và vẫn chưa lành, cần được chữa trị ngay để nắn xương cho đúng vị trí.medicineanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa trồng, chưa gieo. Not planted."The garden remained unset, waiting for the spring planting season. "Khu vườn vẫn còn trống, chưa được trồng trọt gì, chờ đến mùa xuân để gieo trồng.agricultureplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc