Hình nền cho upraised
BeDict Logo

upraised

/ʌpˈreɪzd/ /ˌʌpˈreɪzd/

Định nghĩa

verb

Nâng lên, giơ lên, dựng lên.

Ví dụ :

"The teacher upraised her hand to signal the class to be quiet. "
Cô giáo giơ tay lên để ra hiệu cho cả lớp trật tự.
adjective

Giơ cao, nâng lên, được dựng lên.

Ví dụ :

Anh ta đứng đó, tay giơ cao ly rượu, chờ đợi mọi người cùng nâng ly chúc mừng; cách anh ta cầm ly rượu hệt như thể đang giơ cao thanh kiếm, thách thức bất kỳ ai dám bất kính với người anh ta tôn vinh.