BeDict Logo

upraised

/ʌpˈreɪzd/ /ˌʌpˈreɪzd/
Hình ảnh minh họa cho upraised: Giơ cao, nâng lên, được dựng lên.
 - Image 1
upraised: Giơ cao, nâng lên, được dựng lên.
 - Thumbnail 1
upraised: Giơ cao, nâng lên, được dựng lên.
 - Thumbnail 2
adjective

Giơ cao, nâng lên, được dựng lên.

Anh ta đứng đó, tay giơ cao ly rượu, chờ đợi mọi người cùng nâng ly chúc mừng; cách anh ta cầm ly rượu hệt như thể đang giơ cao thanh kiếm, thách thức bất kỳ ai dám bất kính với người anh ta tôn vinh.