noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi lên, sự tăng trưởng, xu hướng tăng. An upward turn or trend, especially in business activity or profit Ví dụ : "The company is hoping for an upturn in sales during the holiday season. " Công ty đang hy vọng doanh số bán hàng sẽ có sự tăng trưởng trong mùa lễ này. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, đảo ngược. To turn (something) up or over Ví dụ : "The toddler, eager to explore, tried to upturn the bowl of cereal. " Đứa bé tập đi, vì tò mò muốn khám phá, đã cố lật ngược bát ngũ cốc. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc