verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn chỗ ngồi, đưa vào. To guide people to their seats. Ví dụ : "The friendly waiter ushered us to a quiet table by the window. " Người bồi bàn thân thiện đã dẫn chúng tôi đến một chiếc bàn yên tĩnh cạnh cửa sổ. service entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hộ tống, đưa tiễn. To accompany or escort (someone). Ví dụ : "The friendly museum guide ushered us into the exhibit hall. " Người hướng dẫn bảo tàng thân thiện dẫn chúng tôi vào phòng trưng bày. action human service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở đường, báo hiệu. To precede; to act as a forerunner or herald. Ví dụ : "The dark clouds and sudden drop in temperature ushered in the thunderstorm. " Mây đen kéo đến và nhiệt độ đột ngột giảm báo hiệu cơn giông bão sắp ập đến. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, đưa, hộ tống. To lead or guide somewhere Ví dụ : "The friendly waiter ushered us to a quiet table by the window. " Người phục vụ thân thiện dẫn chúng tôi đến một chiếc bàn yên tĩnh cạnh cửa sổ. action way position service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc