Hình nền cho utilisation
BeDict Logo

utilisation

/ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃən/ /ˌjuːtɪləˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sử dụng, sự tận dụng.

Ví dụ :

Việc tận dụng không gian lớp học một cách hiệu quả đã giúp nhiều học sinh tham gia vào buổi hội thảo hơn.
noun

Sự sử dụng, cách sử dụng, việc tận dụng.

Ví dụ :

Công ty đã cải thiện cách sử dụng không gian văn phòng bằng cách chuyển đổi những khu vực bỏ trống thành phòng họp.