Hình nền cho utilised
BeDict Logo

utilised

/ˈjuːtəlaɪzd/ /ˈjuːtɪlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Sử dụng, tận dụng, dùng.

Ví dụ :

Công ty đã sử dụng phần mềm mới để nâng cao hiệu quả làm việc.