Hình nền cho vaccinia
BeDict Logo

vaccinia

/vækˈsɪniə/ /vækˈsɪnjə/

Định nghĩa

noun

Bệnh đậu bò.

Ví dụ :

Sau khi làm việc với đàn gia súc có dấu hiệu bị bệnh đậu bò, nữ bác sĩ thú y đã mắc bệnh đậu bò (vaccinia), một rủi ro thường gặp trong nghề của cô.