Hình nền cho variability
BeDict Logo

variability

/ˌvæɹ.i.ə.ˈbɪl.ə.ti (ɪ.ti)/

Định nghĩa

noun

Tính biến thiên, sự thay đổi.

Ví dụ :

"The variability in student performance on the test was quite high. "
Sự biến thiên trong kết quả làm bài kiểm tra của học sinh là rất lớn.
noun

Tính biến thiên, độ biến thiên, sự thay đổi.

Ví dụ :

Sự biến thiên trong điểm thi của Sarah, dao động từ 60 đến 95, cho thấy cô ấy hiểu một số khái niệm tốt hơn những khái niệm khác.