BeDict Logo

variability

/ˌvæɹ.i.ə.ˈbɪl.ə.ti (ɪ.ti)/
Hình ảnh minh họa cho variability: Tính biến thiên, độ biến thiên, sự thay đổi.
 - Image 1
variability: Tính biến thiên, độ biến thiên, sự thay đổi.
 - Thumbnail 1
variability: Tính biến thiên, độ biến thiên, sự thay đổi.
 - Thumbnail 2
noun

Tính biến thiên, độ biến thiên, sự thay đổi.

Sự biến thiên trong điểm thi của Sarah, dao động từ 60 đến 95, cho thấy cô ấy hiểu một số khái niệm tốt hơn những khái niệm khác.