Hình nền cho vaunted
BeDict Logo

vaunted

/ˈvɔːntɪd/ /ˈvɑːntɪd/

Định nghĩa

verb

Khoe khoang, huênh hoang, khoác lác.

To speak boastfully.

Ví dụ :

Vận động viên đó khoe khoang thành tích bất bại của mình, tự nhận là cầu thủ giỏi nhất giải đấu.
verb

Khoe khoang, khoác lác, phô trương.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc đua địa phương, vận động viên trẻ tuổi khoe khoang sức mạnh thể thao của mình, huênh hoang lớn tiếng về tốc độ và sức khỏe của anh ta.
adjective

Nổi tiếng, được ca tụng, được khoe khoang.

Ví dụ :

Phòng lab máy tính mới được ca tụng hết lời là chủ đề bàn tán xôn xao của cả trường, ai nấy đều khen ngợi những tính năng tiên tiến của nó.