adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh hơn, khôn ngoan hơn, lanh lợi hơn. Exhibiting social ability or cleverness. Ví dụ : "Instead of arguing with the angry customer, the cashier used a smarter approach and offered a full refund. " Thay vì tranh cãi với khách hàng đang giận dữ, nhân viên thu ngân đã dùng một cách khôn khéo hơn và đề nghị hoàn tiền đầy đủ. character ability mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh hơn, khôn ngoan hơn, uyên bác hơn. Exhibiting intellectual knowledge, such as that found in books. Ví dụ : "After reading many books on history, Sarah felt much smarter about the world. " Sau khi đọc rất nhiều sách về lịch sử, Sarah cảm thấy mình hiểu biết hơn về thế giới. mind character ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh hơn, tân tiến hơn, có tính năng thông minh. (often in combination) Equipped with intelligent behaviour (digital/computer technology). Ví dụ : "smart bomb" Bom thông minh (bom có công nghệ dẫn đường tân tiến). technology computing electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch sự, diện. Good-looking; well dressed; fine; fashionable. Ví dụ : "You look smart in that business suit." Anh diện bộ đồ công sở đó trông bảnh bao đấy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ranh, láu cá, tinh ranh. Cleverly shrewd and humorous in a way that may be rude and disrespectful. Ví dụ : "His smarter remarks about her cooking, though funny to some, always hurt her feelings. " Những lời nhận xét khôn ranh về tài nấu nướng của cô ấy, dù với vài người thì buồn cười, luôn làm cô ấy tổn thương. character attitude ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp nhoáng Sudden and intense. Ví dụ : "The pain was smarter after he twisted his ankle during the soccer game. " Cơn đau trở nên nhói buốt bất ngờ sau khi anh ấy bị trẹo mắt cá chân trong trận bóng đá. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, nhức nhối. Causing sharp pain; stinging. Ví dụ : "The bee's smarter sting left a red welt on my arm. " Vết đốt đau nhói của con ong để lại một vệt đỏ trên cánh tay tôi. sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, nhạy bén. Sharp; keen; poignant. Ví dụ : "a smart pain" Một nỗi đau nhói buốt. mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức nhối, quặn đau. (Southern) Intense in feeling; painful. Used usually with the adverb intensifier right. Ví dụ : "He raised his voice, and it hurt her feelings right smart." Anh ta lớn tiếng, làm cô ấy đau lòng muốn chết. sensation suffering language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh hơn, lanh lợi hơn, tài giỏi hơn. Efficient; vigorous; brilliant. Ví dụ : "Using a spreadsheet formula was a smarter way to calculate the budget than doing it by hand. " Tính toán ngân sách bằng công thức trong bảng tính là một cách thông minh hơn so với tính thủ công. ability character mind achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, bảnh bao, bóng bẩy. Pretentious; showy; spruce. Ví dụ : "a smart gown" Một chiếc áo choàng điệu đà. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, hoạt bát. Brisk; fresh. Ví dụ : "a smart breeze" Một làn gió mát rượi thổi qua. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc