Hình nền cho vegetating
BeDict Logo

vegetating

/ˈvɛdʒəˌteɪtɪŋ/ /ˈvɛdʒɪˌteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mọc, nảy mầm.

Ví dụ :

"The tomato seeds are vegetating nicely in the warm soil. "
Hạt giống cà chua đang nảy mầm rất tốt trong đất ấm.
verb

Lan rộng, phát triển bất thường.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo rằng nếu không điều trị, cái mụn cóc trên tay anh ấy sẽ tiếp tục lan rộng một cách bất thường, có khả năng bao phủ một vùng lớn.
verb

Sống thực vật, sống lay lắt, sống thụ động.

Ví dụ :

Sau một tuần thi căng thẳng, Sarah dành cả ngày cuối tuần nằm dài trên диван, xem TV và chẳng làm gì cả, coi như "sống thực vật" để xả hơi.