verb🔗ShareMọc, nảy mầm. (of a plant) To grow or sprout."The tomato seeds are vegetating nicely in the warm soil. "Hạt giống cà chua đang nảy mầm rất tốt trong đất ấm.plantbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLan rộng, phát triển bất thường. (of a wart etc) To spread abnormally."The doctor warned that if left untreated, the wart on his hand would keep vegetating, potentially covering a large area. "Bác sĩ cảnh báo rằng nếu không điều trị, cái mụn cóc trên tay anh ấy sẽ tiếp tục lan rộng một cách bất thường, có khả năng bao phủ một vùng lớn.medicinebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSống thực vật, sống lay lắt, sống thụ động. To live or spend a period of time in a dull, inactive, unchallenging way."After a stressful week of exams, Sarah spent the weekend vegetating on the couch, watching TV and doing nothing. "Sau một tuần thi căng thẳng, Sarah dành cả ngày cuối tuần nằm dài trên диван, xem TV và chẳng làm gì cả, coi như "sống thực vật" để xả hơi.attitudeconditioncharacterhumanbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc