adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc ác, gian ác, tồi tệ. Of, relating to, or appropriate to a villain. Ví dụ : "The bully's villainous laughter echoed through the school hallway as he pushed the smaller boy to the ground. " Tiếng cười gian ác của tên bắt nạt vang vọng khắp hành lang trường khi hắn đẩy cậu bé nhỏ hơn ngã xuống đất. character literature story moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc ác, tàn ác, xấu xa, bỉ ổi. Wicked, offensive, or reprehensible in nature or behaviour; nefarious. Ví dụ : "The bully's villainous act of stealing the younger child's lunch money shocked everyone. " Hành động bỉ ổi của thằng bắt nạt khi cướp tiền ăn trưa của đứa bé hơn khiến ai nấy đều bàng hoàng. character moral negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc