Hình nền cho vitrines
BeDict Logo

vitrines

/ˈviːtriːnz/ /vɪˈtriːnz/

Định nghĩa

noun

Tủ kính trưng bày, tủ kính, витрина.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ trưng bày những con búp bê sứ mỏng manh của mình trong vài chiếc tủ kính trưng bày rất đẹp.