

vocation
Định nghĩa
noun
Thiên hướng, sở trường, nghề nghiệp phù hợp.
Ví dụ :
Từ liên quan
volunteering verb
/ˌvɑlənˈtɪrɪŋ/ /ˌvɑlənˈtɪərɪŋ/
Tình nguyện, làm tình nguyện.
qualified adjective
/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/ /ˈkwɑl.ɪ.faɪd/
Đủ tiêu chuẩn, đạt tiêu chuẩn, có trình độ.
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/