adjective🔗ShareHướng nghiệp, dạy nghề. Of or pertaining to a vocation."My brother is pursuing a vocational training program to become a plumber. "Anh trai tôi đang theo học một chương trình đào tạo nghề để trở thành thợ sửa ống nước.jobworkeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHướng nghiệp, dạy nghề. (of education) That provides a special skill rather than academic knowledge."The vocational training program at the community college teaches students practical skills for carpentry. "Chương trình đào tạo hướng nghiệp tại trường cao đẳng cộng đồng dạy cho sinh viên các kỹ năng thực tế để làm nghề mộc.educationjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc