noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh hành, mốt, xu hướng. The prevailing fashion or style. Ví dụ : "The latest vogue in school uniforms is bright, bold colors. " Mốt đồng phục học sinh mới nhất hiện nay là những màu sắc tươi sáng, nổi bật. style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh hành, mốt, xu hướng. Popularity or a current craze. Ví dụ : "Hula hoops are no longer in vogue." Vòng lắc hông không còn thịnh hành nữa. culture style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ đạo vogue. A highly stylized modern dance that evolved out of the Harlem ballroom scene in the 1960s. Ví dụ : "The dance club offered a new class in vogue, attracting many students interested in its sharp, angular movements. " Câu lạc bộ khiêu vũ mở một lớp mới dạy vũ đạo vogue, thu hút nhiều học viên quan tâm đến những chuyển động sắc sảo và dứt khoát của điệu nhảy này. culture art entertainment dance music style history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá Vogue. A cigarette. Ví dụ : ""He bummed a Vogue from his friend outside the bar." " Anh ta xin bạn một điếu Vogue trước quán bar. item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Voguing, nhảy vogue. To dance in the vogue dance style. Ví dụ : "At the school dance, the students were vogueing to the latest hip-hop music. " Tại buổi khiêu vũ ở trường, các học sinh đang nhảy vogue theo nhạc hip-hop mới nhất. dance entertainment culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Châm thuốc, đốt thuốc. To light a cigarette. Ví dụ : "Vogue me up." Châm thuốc cho tôi đi. style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc