Hình nền cho vogue
BeDict Logo

vogue

/vəʊɡ/

Định nghĩa

noun

Thịnh hành, mốt, xu hướng.

Ví dụ :

Mốt đồng phục học sinh mới nhất hiện nay là những màu sắc tươi sáng, nổi bật.
noun

Vũ đạo vogue.

Ví dụ :

Câu lạc bộ khiêu vũ mở một lớp mới dạy vũ đạo vogue, thu hút nhiều học viên quan tâm đến những chuyển động sắc sảo và dứt khoát của điệu nhảy này.
verb

Châm thuốc, đốt thuốc.

Ví dụ :

"Vogue me up."
Châm thuốc cho tôi đi.