BeDict Logo

hoops

/huːps/
Hình ảnh minh họa cho hoops: Vòng, khung tròn (để tạo dáng váy).
noun

Trong viện bảo tàng trưng bày một chiếc váy lớn từ những năm 1800, với phần váy xòe rộng được nâng đỡ bởi nhiều lớp khung tròn.

Hình ảnh minh họa cho hoops: Thủ tục, yêu cầu, quy trình.
noun

Thủ tục, yêu cầu, quy trình.

Để nhận được tiền tài trợ, các sinh viên phải trải qua rất nhiều thủ tục rườm rà, bao gồm viết nhiều bài luận và tham dự vài buổi hội thảo.