verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thụt, giao cấu qua đường hậu môn. To sodomize; to engage in anal sex. sex body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, vòi vĩnh. To ask someone to give one (something) for free; to beg for something. Ví dụ : "Can I bum a cigarette off you?" Cho tôi xin một điếu thuốc lá được không? communication language action word human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, lông bông, lang thang. To stay idle and unproductive, like a hobo or vagabond; to loiter. Ví dụ : "After losing his job, Mark just bummed around the house all day, watching TV and doing nothing. " Sau khi mất việc, Mark chỉ ăn không ngồi rồi ở nhà cả ngày, xem TV và chẳng làm gì cả. attitude action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, làm ướt đầu. To wet the end of a marijuana cigarette (spliff). Ví dụ : "He bummed the joint before passing it around, which made it burn unevenly. " Anh ta tẩm nước miếng vào đầu điếu trước khi chuyền cho người khác, làm nó cháy không đều. substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, làm cho buồn. To depress; to make unhappy. Ví dụ : "The cancelled concert bummed her out because she was really looking forward to seeing her favorite band. " Việc buổi hòa nhạc bị hủy khiến cô ấy buồn bã lắm vì cô ấy đã rất mong chờ được xem ban nhạc yêu thích của mình. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ù, kêu vo vo. To make a murmuring or humming sound. Ví dụ : "The old refrigerator, with its failing motor, constantly bummed in the corner of the kitchen, a low, persistent hum. " Cái tủ lạnh cũ, với động cơ sắp hỏng, kêu ù ù liên tục ở góc bếp, một tiếng kêu vo vo nhỏ nhưng dai dẳng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, thất vọng, chán nản. Depressed, disappointed, in a gloomy mood. Ví dụ : "She was really bummed when her favorite coffee shop closed down. " Cô ấy đã rất buồn bã khi quán cà phê yêu thích của cô ấy đóng cửa. emotion attitude mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc