verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, đổi hướng. To turn; change. Ví dụ : "The conversation wended from a discussion about the weather to a debate about politics. " Cuộc trò chuyện rẽ từ việc thảo luận về thời tiết sang tranh luận về chính trị. way direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, lần bước, tiến bước. To direct (one's way or course); pursue one's way; proceed upon some course or way. Ví dụ : "We wended our weary way westward." Chúng tôi mệt mỏi lần bước về phía tây. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, rẽ, ngoằn ngoèo. To turn; make a turn; go round; veer. Ví dụ : "The hiking trail wended through the forest, following the curves of the river. " Đường mòn đi bộ uốn khúc xuyên qua khu rừng, men theo những khúc quanh của dòng sông. way direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, biến mất, tan biến. To pass away; disappear; depart; vanish. Ví dụ : "As the last students left the classroom, the afternoon chatter wended away, leaving only silence. " Khi học sinh cuối cùng rời khỏi lớp, tiếng ồn ào buổi chiều dần tan biến, chỉ còn lại sự tĩnh lặng. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc