noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc biển, ốc hương. Certain edible sea snails, especially, any one of numerous species of large marine gastropods belonging to Buccinidae, much used as food in Europe. Ví dụ : "The chef prepared a delicious meal featuring whelk, a type of sea snail, for the dinner party. " Để chuẩn bị cho bữa tiệc tối, đầu bếp đã chế biến một món ăn rất ngon có ốc biển, cụ thể là ốc hương, một loại ốc biển rất phổ biến. food animal ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn, mụn nhọt. Pimple Ví dụ : "* "I woke up this morning with a painful whelk on my chin." " Sáng nay tôi thức dậy và thấy một cái mụn nhọt đau điếng trên cằm. appearance body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, lằn, vết hằn. A stripe or mark; a ridge; a wale. Ví dụ : "The tight strap of her backpack left a red whelk across her shoulder. " Cái quai ba lô siết chặt đã để lại một vệt hằn đỏ trên vai cô ấy. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc