Hình nền cho whelk
BeDict Logo

whelk

/hwɛlk/

Định nghĩa

noun

Ốc biển, ốc hương.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bữa tiệc tối, đầu bếp đã chế biến một món ăn rất ngon có ốc biển, cụ thể là ốc hương, một loại ốc biển rất phổ biến.