Hình nền cho whupping
BeDict Logo

whupping

/ˈwʌpɪŋ/ /ˈhwʌpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, đập, tẩn.

Ví dụ :

Anh trai dọa sẽ cho thằng em một trận tẩn nếu nó không trả lại xe đồ chơi.