Hình nền cho winces
BeDict Logo

winces

/ˈwɪnsɪz/

Định nghĩa

noun

Nhăn nhó, sự rụt rè.

Ví dụ :

Những cái nhăn nhó của cô ấy cho thấy đầu gối trầy xước của cô ấy đau đến mức nào mỗi khi cô ấy cử động.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận phủ tấm vải ẩm lên những tời nhuộm bắc ngang các bể thuốc nhuộm, chuẩn bị chuyển vải qua công đoạn nhuộm tiếp theo.