Hình nền cho vats
BeDict Logo

vats

/væts/

Định nghĩa

noun

Thùng, bồn, bể lớn.

Ví dụ :

Nhà máy rượu dùng những bồn lớn để ủ nho thành rượu.
noun

Ví dụ :

Sau khi quặng thiếc được nung nóng trong lò, công nhân trải đều nó ra các thùng/bồn ở phía sau lò để làm khô trước giai đoạn chế biến tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Nhà máy bia ở Bỉ sử dụng những thùng lớn để đo lường và lưu trữ bia trước khi đóng chai.