BeDict Logo

wince

/wɪns/
Hình ảnh minh họa cho wince: Tời, trục quay.
noun

Người thợ dệt cẩn thận điều khiển tấm vải ẩm ướt qua cái tời, đảm bảo nó được ngâm đều trong bể nhuộm ở phía bên kia vách ngăn.