Hình nền cho steeping
BeDict Logo

steeping

/ˈstiːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngâm, thấm đẫm.

Ví dụ :

"The tea is steeping."
Trà đang được ngâm cho thấm đẫm.
noun

Đồng xu Ireland thế kỷ 13.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng giải thích rằng loại đồng xu Ireland thế kỷ 13 tìm thấy ở vùng nông thôn Ireland thường nhẹ hơn và chất lượng bạc kém hơn so với đồng xu penny của Anh.