noun🔗ShareNgười lao động cấp tiến, thành viên Công đoàn Công nhân Thế giới. A member of the Industrial Workers of the World, a militant, radical labor union."During the early 20th century, many wobblies fought for better working conditions in factories and mines. "Trong những năm đầu thế kỷ 20, nhiều người lao động cấp tiến thuộc Công đoàn Công nhân Thế giới đã đấu tranh để có điều kiện làm việc tốt hơn trong các nhà máy và hầm mỏ.politicshistoryorganizationjobsocietyeconomyworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗Share cơn giận dữ, cơn thịnh nộ. A wobbler; a fit of rage."Little Timmy often has wobblies when he doesn't get his way. "Thằng bé Timmy hay nổi cơn giận dữ lên khi nó không được như ý muốn.emotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc