Hình nền cho wobbler
BeDict Logo

wobbler

/ˈwɒblər/ /ˈwɑːblər/

Định nghĩa

noun

Vật loạng choạng, người lảo đảo.

Ví dụ :

Chú chó con mới này còn hơi lảo đảo, bước đi chưa vững khi khám phá phòng khách.
noun

Kịch bản khó đoán, Tình huống bấp bênh.

Ví dụ :

Trận đấu bóng chày sắp tới là một kịch bản khó đoán; thời tiết và chấn thương của cầu thủ đều có thể dễ dàng quyết định đội nào sẽ thắng.
noun

Ví dụ :

"Tội trộm cắp vặt, tùy thuộc vào giá trị món đồ bị đánh cắp, có thể là tội lưỡng tính hoặc tội con lắc, nghĩa là công tố viên sẽ quyết định truy tố là một hành vi phạm tội nhẹ (misdemeanor) hay một trọng tội nghiêm trọng hơn (felony)."
noun

Mẩu quảng cáo nhỏ, bảng quảng cáo nhỏ.

Ví dụ :

Lối đi trong siêu thị đầy những mẩu quảng cáo nhỏ treo lủng lẳng, màu sắc sặc sỡ, quảng cáo loại ngũ cốc mới.