BeDict Logo

militant

/ˈmɪlɪtənt/
Hình ảnh minh họa cho militant: Chiến binh, người hiếu chiến, phần tử quá khích.
 - Image 1
militant: Chiến binh, người hiếu chiến, phần tử quá khích.
 - Thumbnail 1
militant: Chiến binh, người hiếu chiến, phần tử quá khích.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến binh, người hiếu chiến, phần tử quá khích.

Nhóm bảo vệ quyền động vật bao gồm cả những người biểu tình ôn hòa và một vài phần tử quá khích sẵn sàng phá hoại tài sản.

Hình ảnh minh họa cho militant: Người hiếu chiến cánh tả, người theo Trotsky.
noun

Nhà hoạt động trẻ tuổi đó tự nhận mình là một người hiếu chiến cánh tả, theo tờ báo Militant, và ủng hộ những thay đổi triệt để về quyền lợi của người lao động.