Hình nền cho militant
BeDict Logo

militant

/ˈmɪlɪtənt/

Định nghĩa

noun

Chiến binh, người tham chiến.

Ví dụ :

Lực lượng biên phòng là những chiến binh được huấn luyện kỹ càng, sẵn sàng bảo vệ tổ quốc.
noun

Chiến binh, người hiếu chiến, phần tử quá khích.

Ví dụ :

Nhóm bảo vệ quyền động vật bao gồm cả những người biểu tình ôn hòa và một vài phần tử quá khích sẵn sàng phá hoại tài sản.
noun

Người hiếu chiến cánh tả, người theo Trotsky.

Ví dụ :

Nhà hoạt động trẻ tuổi đó tự nhận mình là một người hiếu chiến cánh tả, theo tờ báo Militant, và ủng hộ những thay đổi triệt để về quyền lợi của người lao động.