Hình nền cho woodman
BeDict Logo

woodman

/ˈwʊdmən/

Định nghĩa

noun

Người đi săn, thợ săn.

Ví dụ :

Người thợ săn trở về từ khu rừng, vác trên vai một con nai.
noun

Ví dụ :

Người giữ rừng biết chính xác nên chặt cây nào để cải thiện sức khỏe khu rừng, cho thấy sự am hiểu sâu sắc của ông về rừng.
noun

Người rừng, dân dã man.

Ví dụ :

Gã người rừng, nổi tiếng với cách cư xử thô lỗ và lối sống giản dị, hiếm khi nào đến trường học của làng.