Hình nền cho decking
BeDict Logo

decking

/ˈdɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp sàn tàu, lát sàn tàu.

Ví dụ :

Công nhân đã dành nhiều tuần để lát sàn tàu phà mới bằng vật liệu bền và chịu được thời tiết.
verb

Ép hết bài, đánh cho hết bài.

Ví dụ :

Người chơi hiếu chiến đó liên tục vứt bài để đối thủ phải bốc thêm, với hy vọng ép cho đối thủ hết bài trước khi hắn kịp tung ra combo thắng lợi.