verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp sàn tàu, lát sàn tàu. To furnish with a deck, as a vessel. Ví dụ : "The workers spent weeks decking the new ferry with durable, weather-resistant materials. " Công nhân đã dành nhiều tuần để lát sàn tàu phà mới bằng vật liệu bền và chịu được thời tiết. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm gục, đánh ngã. To knock someone to the floor, especially with a single punch. Ví dụ : "Wow, did you see her deck that guy who pinched her?" Trời ơi, bạn có thấy cô ấy đấm gục tên cha kia vì dám sàm sỡ cô ấy không? action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép hết bài, đánh cho hết bài. To cause a player to run out of cards to draw and usually lose the game as a result. Ví dụ : "The aggressive player kept discarding cards to make his opponent draw more, hoping to decking him before he could play his winning combo. " Người chơi hiếu chiến đó liên tục vứt bài để đối thủ phải bốc thêm, với hy vọng ép cho đối thủ hết bài trước khi hắn kịp tung ra combo thắng lợi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, trang điểm lộng lẫy, ăn mặc đẹp. (sometimes with out) To dress (someone) up, to clothe with more than ordinary elegance Ví dụ : "The mother was decking her daughter in a beautiful dress for the school dance. " Người mẹ đang diện cho con gái một chiếc váy thật đẹp để đi dự buổi khiêu vũ ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, trang trí. (sometimes with out) To decorate (something). Ví dụ : "She spent the afternoon decking her room with posters and fairy lights. " Cô ấy dành cả buổi chiều để trang trí phòng bằng áp phích và đèn nháy. appearance style art holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ. To cover; to overspread. Ví dụ : "The construction crew is decking the bridge with new steel plates. " Đội xây dựng đang che phủ mặt cầu bằng những tấm thép mới. material appearance building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván sàn, vật liệu lát sàn. The material from which a deck is made. Ví dụ : "The decking was made of strong wood to support the weight of many people. " Ván sàn được làm từ gỗ chắc chắn để chịu được sức nặng của nhiều người. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc