verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, kêu oẳng oẳng. Of a small dog, to bark. Ví dụ : "The little Chihuahua yapped at the mailman as he approached the house. " Con chó Chihuahua nhỏ sủa oẳng oẳng với người đưa thư khi anh ta tiến đến gần nhà. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhiều, luyên thuyên, ba hoa. To talk, especially excessively; to chatter. Ví dụ : "You’re always yapping - I wish you’d shut up." Lúc nào bạn cũng nói nhiều luyên thuyên - ước gì bạn im đi cho rồi. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn trộm, cuỗm. To rob or steal from (someone). Ví dụ : "The bully yapped the younger boy of his lunch money every day after school. " Hằng ngày sau giờ học, thằng bắt nạt kia đều cuỗm tiền ăn trưa của cậu bé kia. property action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có bản lề da thừa (của sách). Of a book: having a yapp. Ví dụ : "The old textbook was yapped, so it was hard to read. " Quyển sách giáo khoa cũ đó không có nắp gập da thừa, nên khó đọc. literature style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc