Hình nền cho abscond
BeDict Logo

abscond

/əbˈskɒnd/ /əbˈskɑnd/

Định nghĩa

verb

Tẩu thoát, bỏ trốn, chuồn êm.

Ví dụ :

Bọn trộm đã chuồn êm với tài sản của chúng ta.