

academia
Định nghĩa
noun
Giới học thuật, môi trường đại học.
Ví dụ :
Từ liên quan
professional noun
/pɹəˈfɛʃənəl/
Chuyên gia, nhà chuyên môn.
"My uncle is a professional engineer. "
Chú tôi là một kỹ sư chuyên nghiệp.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
continuous adjective
/kənˈtɪn.juː.əs/
Liên tục, không ngừng, không dứt.
Một dòng điện liên tục không ngừng.
collective noun
/kəˈlɛktɪv/
Tập thể, nông trang tập thể.
scientific adjective
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Khoa học, thuộc về khoa học.
institutions noun
/ˌɪnstɪˈtjuːʃənz/ /ˌɪnstɪˈtuʃənz/
Thể chế, định chế.
scholarship noun
/ˈskɒləʃɪp/ /ˈskɑːləɹʃɪp/