Hình nền cho burdens
BeDict Logo

burdens

/ˈbɜːrdənz/ /ˈbɝːdn̩z/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, trách nhiệm.

Ví dụ :

Những chiếc ba lô nặng trĩu sách vở và bài tập về nhà thường là gánh nặng đối với học sinh.
noun

Lớp đất đá phủ trên vỉa quặng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm khai thác mỏ, lớp đất đá phủ trên vỉa quặng của những tảng đá và đất rời đã che khuất dòng chảy ban đầu, khiến việc tìm kiếm các mỏ thiếc mới trở nên khó khăn.
noun

Gánh nặng, độc tố, chất độc hại.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng bệnh tình của bệnh nhân là do gánh nặng vi khuẩn trong cơ thể anh ấy quá cao.
noun

Ví dụ :

Trong bài hát dân gian cũ về người nông dân đi làm ăn xa, câu "Và mùa màng phải được mang về trước khi tuyết rơi" đóng vai trò là điệp khúc, lặp lại sau mỗi khổ thơ để nhấn mạnh công việc theo mùa của người nông dân.