BeDict Logo

equalize

/ˈiːkwəlaɪz/ /ˈikwəˌlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho equalize: Cân bằng áp suất tai, làm thoáng tai.
verb

Trước khi lặn sâu hơn, người thợ lặn phải cân bằng áp suất trong tai để tránh bị đau.

Hình ảnh minh họa cho equalize: Làm cân bằng, cân bằng hóa.
verb

Để cân bằng tác dụng của hai mã giảm giá khác nhau, nhân viên cửa hàng đã áp dụng mức giảm giá thấp hơn cho tất cả khách hàng.