Hình nền cho admonishing
BeDict Logo

admonishing

/ədˈmɑnɪʃɪŋ/ /ædˈmɑnɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khuyên răn, nhắc nhở, quở trách.

Ví dụ :

Cô giáo, vừa nhắc nhở học sinh vì nói chuyện trong lớp, vừa dặn em nhớ giơ tay nếu có câu hỏi.
verb

Ví dụ :

"The teacher was admonishing the students for talking during the test. "
Giáo viên đang khuyên răn/cảnh báo các học sinh vì nói chuyện trong lúc kiểm tra.