verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, làm người lớn. To (cause to) be or become an adult. Ví dụ : "Having a baby can adulting a new parent very quickly. " Việc có con có thể khiến một người mới làm cha mẹ trưởng thành rất nhanh. age human society culture attitude being action stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, làm người lớn. To behave like an adult. Ví dụ : "My younger sister is finally adulting, taking on more responsibility at home and at school. " Em gái tôi cuối cùng cũng chịu "trưởng thành" rồi, nó bắt đầu gánh vác nhiều trách nhiệm hơn ở nhà và ở trường. age attitude action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, làm người lớn. Engaging in activities typically associated with adulthood. Ví dụ : "2013, Kelly Williams Brown, Adulting: How to Become a Grown-up in 468 Easy(ish) Steps" Năm 2013, Kelly Williams Brown xuất bản cuốn "Trưởng Thành: Cách Để Làm Người Lớn Trong 468 Bước Dễ (tương đối)". age society culture action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình. Adultery. sex moral family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc