Hình nền cho adultery
BeDict Logo

adultery

/əˈdʌltəɹi/

Định nghĩa

noun

Ngoại tình, dan díu, gian díu.

Ví dụ :

Cô ấy ngoại tình vì chồng/vợ cô ấy có ham muốn tình dục thấp, trong khi cô ấy lại rất cao.
noun

Ngoại tình về mặt tôn giáo, bội đạo.

Faithlessness in religion.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục đặt câu hỏi về những tín ngưỡng cốt lõi bị một số thành viên coi là ngoại tình tâm linh, một sự bội đạo đối với đức tin chung của họ.