noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối lập, tính đối lập. Something, particularly a clause or conjunction, which is adversative. Ví dụ : ""But" is a common adversative connecting two contrasting ideas. " "Nhưng" là một từ đối lập thường được dùng để nối hai ý tưởng trái ngược nhau. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối lập, trái ngược, tương phản. Expressing opposition or difference. Ví dụ : "The word "but" is a common adversative conjunction, connecting ideas that contrast with each other. " Từ "nhưng" là một liên từ tương phản phổ biến, dùng để nối các ý tưởng có sự đối lập với nhau. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lợi, đối nghịch. Expressing adverse effect. Ví dụ : "The adversative weather, with its sudden downpour, ruined our picnic. " Thời tiết khắc nghiệt với cơn mưa rào bất chợt đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc