adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang tiến hành, đang diễn ra, trong quá trình. (predicative) That is on foot, in motion, in action, in progress. Ví dụ : "With the school play afoot, everyone is busy rehearsing. " Với vở kịch của trường đang được tiến hành, mọi người đều bận rộn tập luyện. action situation event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, bằng chân. On foot. (means of locomotion, walking) Ví dụ : "Seeing the bus was late, I decided to go afoot to the library. " Thấy xe buýt trễ, tôi quyết định đi bộ đến thư viện. way vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, trên đôi chân. On foot. (support of the body, standing) Ví dụ : ""Since the buses are delayed, we'll have to go home afoot." " Vì xe buýt bị trễ, chúng ta đành phải đi bộ về nhà thôi. body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang chuyển động, đang hoạt động, đang tiến triển. In motion; in action; astir; stirring; in progress. Ví dụ : "With all the new evidence, an investigation is afoot. " Với những bằng chứng mới này, một cuộc điều tra đang được tiến hành. action event situation process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc