Hình nền cho allosteric
BeDict Logo

allosteric

/ˌæləˈstɛrɪk/ /ˌɑləˈstɛrɪk/

Định nghĩa

noun

Chất điều biến dị lập thể.

An allosteric modulator

Ví dụ :

"That drug functions as an allosteric modulator, changing the enzyme's activity level. "
Thuốc đó hoạt động như một chất điều biến dị lập thể, làm thay đổi mức độ hoạt động của enzyme.
adjective

Ví dụ :

Sự điều chỉnh điều biến không gian của enzyme cho phép nó chỉ được kích hoạt khi có đủ các khối xây dựng cần thiết, ngăn chặn lãng phí công sức.