Hình nền cho aloe
BeDict Logo

aloe

/əˈləʊ.i/ /ˈæ.loʊ/

Định nghĩa

noun

Dầu trầm.

(in the plural) The resins of the tree Aquilaria malaccensis (syn. Aquilaria agallocha), known for their fragrant aroma, produced after infection by the fungus Phialophora parasitica.

Ví dụ :

Chiếc rương cổ, được đồn là từ Viễn Đông, tỏa ra một mùi hương phức tạp và nồng nàn, phảng phất mùi dầu trầm, gợi ý rằng nó có thể đã được dùng để chứa các loại hương liệu quý giá.