Hình nền cho resins
BeDict Logo

resins

/ˈrɛzɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những cây thông trong rừng rỉ ra những giọt nhựa cây dính xuống thân cây.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng nhựa cây để làm cho chiếc bàn gỗ bóng loáng và bảo vệ nó khỏi trầy xước.