Hình nền cho ambivalent
BeDict Logo

ambivalent

/æmˈbɪv.ə.lənt/

Định nghĩa

adjective

Mâu thuẫn, nước đôi, vừa yêu vừa ghét.

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy mâu thuẫn khi bắt đầu học đại học; cô vừa háo hức vì sự tự do nhưng cũng vừa lo lắng khi phải xa gia đình.