adjective🔗ShareVô chính phủ, loạn lạc, hỗn loạn. Relating to, supporting, or likely to cause anarchy."The classroom became anarchic when the teacher left for an extended period, with students throwing things and shouting. "Lớp học trở nên hỗn loạn khi giáo viên đi vắng lâu, học sinh ném đồ đạc và la hét om sòm.politicsgovernmentsocietylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô chính phủ, hỗn loạn, không luật lệ. Chaotic, without law or order."The school cafeteria was completely anarchic during lunch, with students running around, shouting, and pushing. "Giờ ăn trưa ở căng-tin trường học hoàn toàn hỗn loạn, như thể vô chính phủ vậy, học sinh chạy nhảy, la hét và xô đẩy nhau ầm ĩ.politicsgovernmentsocietylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc