Hình nền cho anarchic
BeDict Logo

anarchic

/ænˈɑː.kɪk/ /ænˈɑɹ.kɪk/

Định nghĩa

adjective

Vô chính phủ, loạn lạc, hỗn loạn.

Ví dụ :

Lớp học trở nên hỗn loạn khi giáo viên đi vắng lâu, học sinh ném đồ đạc và la hét om sòm.