adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một lần. (frequency) One and only one time. Ví dụ : "I have only once eaten pizza." Tôi chỉ ăn pizza có một lần duy nhất. frequency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước đây, ngày xưa. (temporal location) Formerly; during some period in the past. Ví dụ : "He was once the most handsome man around." Trước đây, anh ấy từng là người đàn ông đẹp trai nhất vùng. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một lần. Multiplied by one: indicating that a number is multiplied by one. Ví dụ : "Once three is three." Một lần số ba là ba. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay khi, vừa khi. As soon as. Ví dụ : "Ance the bell rings, the students rush out of the classroom. " Ngay khi chuông reo, học sinh ùa ra khỏi lớp học. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau này, về sau. At a future time. Ví dụ : "We will discuss the project proposal, in detail, at a later date. " Chúng ta sẽ thảo luận chi tiết về đề xuất dự án này sau này. time future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc