noun🔗ShareNhân chủng học Anthropology."My sister is studying anthro at university, focusing on the cultures of indigenous people. "Chị gái tôi đang học nhân chủng học ở trường đại học, chuyên nghiên cứu về văn hóa của người bản địa.humansciencesocietyculturearchaeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà nhân chủng học. An anthropologist."The anthro studied the ancient tools to learn about how people lived long ago. "Nhà nhân chủng học đó đã nghiên cứu những công cụ cổ xưa để tìm hiểu về cách con người sống từ rất lâu trước đây.humanpersonjobsciencearchaeologyhistoryculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHình người, nhân hình. An anthropomorphic character."My daughter loves drawing anthros, especially foxes with human clothes and jobs. "Con gái tôi thích vẽ các nhân vật hình người, đặc biệt là những con cáo mặc quần áo và làm công việc như người vậy.characterhumanbeingfigureartentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hình người, nhân hình. Anthropomorphic"The children's book featured an anthro bear that wore clothes and went to school. "Cuốn sách thiếu nhi có một chú gấu nhân hình, mặc quần áo và đi học như người vậy.humananimalcharactermythologyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc