verb🔗ShareSăn đồ cổ, mua đồ cổ. To search or shop for antiques."My parents enjoy antiquing on weekends, hoping to find unique furniture for our house. "Cuối tuần, bố mẹ tôi thích đi săn đồ cổ, với hy vọng tìm được những món đồ nội thất độc đáo cho ngôi nhà của chúng ta.culturepasthistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm đồ cổ hóa, tạo dáng cổ. To make an object appear to be an antique in some way."She enjoyed antiquing the new wooden box by staining it dark brown and rubbing off some of the edges to make it look old. "Cô ấy thích làm cho chiếc hộp gỗ mới trông như đồ cổ bằng cách nhuộm nó màu nâu sẫm và chà xát một vài cạnh để nó có vẻ cũ kỹ.appearanceartstylehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập nổi không mạ vàng. To emboss without gilding."The leatherworker was antiquing the belt by pressing a pattern into it, leaving a design without adding any gold. "Người thợ da đang dập nổi hoa văn lên chiếc thắt lưng, tạo ra một thiết kế chìm mà không cần mạ vàng.artstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc