Hình nền cho antiquing
BeDict Logo

antiquing

/ænˈtiːkɪŋ/ /ænˈtaɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn đồ cổ, mua đồ cổ.

Ví dụ :

Cuối tuần, bố mẹ tôi thích đi săn đồ cổ, với hy vọng tìm được những món đồ nội thất độc đáo cho ngôi nhà của chúng ta.
verb

Làm đồ cổ hóa, tạo dáng cổ.

Ví dụ :

Cô ấy thích làm cho chiếc hộp gỗ mới trông như đồ cổ bằng cách nhuộm nó màu nâu sẫm và chà xát một vài cạnh để nó có vẻ cũ kỹ.