Hình nền cho emboss
BeDict Logo

emboss

/ɪmˈbɒs/

Định nghĩa

verb

Dập nổi, chạm nổi.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dập nổi họa tiết hoa tinh tế lên thiệp cưới.
verb

Ẩn mình trong rừng, lẩn khuất trong rừng.

Ví dụ :

Con nai đực kiệt sức, cố gắng tuyệt vọng trốn chạy khỏi những người thợ săn, đã ẩn mình trong khu rừng rậm rạp giáp ranh khu đất.
verb

Ẩn mình, núp trong bụi cây.

Ví dụ :

Con nai, giật mình vì những người đi bộ đường dài đang đến gần, cố gắng ẩn mình trong bụi dương xỉ và cây bụi rậm rạp.