Hình nền cho leer
BeDict Logo

leer

/lɪə/ /lɪɹ/

Định nghĩa

noun

Liếc xéo, cái liếc đểu cáng.

A significant side glance; a glance expressive of some passion, as malignity, amorousness, etc.; a sly or lecherous look.

Ví dụ :

Cô giáo liếc xéo học sinh một cái liếc đầy ẩn ý, như thể cô biết nhiều hơn những gì cô đang thể hiện.
verb

Liếc, Nhìn đểu, Nhìn dâm dê.

Ví dụ :

Hắn ta nhìn đểu cô gái mới đến trong căn tin, mong rằng cô ấy không để ý thấy cái nhìn đầy ý đồ đen tối của hắn.